dốc chí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Quyết tâm cao độ, dồn hết tâm trí và ý chí để làm một việc gì đó: "Dốc chí" diễn tả trạng thái tập trung toàn bộ ý chí, quyết tâm và nỗ lực để theo đuổi, thực hiện hoặc hoàn thành một mục tiêu, công việc cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã dốc chí học tập để thi đỗ vào trường đại học danh tiếng.
- Có khi dốc chí tu hành, ông ấy từ bỏ mọi dục vọng trần tục.
- Cô ấy dốc chí vào công việc nghiên cứu, không quản ngại khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dốc chí" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, thể hiện sự nghiêm túc và lòng kiên định cao. Từ này nhấn mạnh vào sự toàn tâm toàn ý và nỗ lực bền bỉ, không chỉ là quyết tâm nhất thời.
- Phải dốc chí rèn luyện thì mới có thể thành tài.
- Dốc chí theo đuổi lý tưởng là phẩm chất đáng quý.
Biến thể và từ gần giống
- Dốc lòng (động từ): Cũng có nghĩa là quyết tâm, hết lòng làm việc gì, nhưng thường thiên về tình cảm, tấm lòng hơn là ý chí mạnh mẽ như "dốc chí".
- Dốc sức (động từ): Dồn hết sức lực để làm việc.
- Quyết chí (động từ): Có ý chí quyết tâm thực hiện cho bằng được.
Từ đồng nghĩa
- Quyết tâm: Có ý định kiên định, không thay đổi để đạt mục đích.
- Nỗ lực: Cố gắng hết sức mình.
- Tận tâm, tận lực: Dốc hết tâm trí và sức lực.
Từ trái nghĩa
- Nản chí: Mất hết ý chí, không muốn cố gắng tiếp.
- Buông xuôi: Bỏ mặc, không còn cố gắng.
- Thờ ơ: Không quan tâm, không để tâm đến.
Lưu ý sử dụng
- "Dốc chí" là một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói có tính chất nghiêm túc, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
- Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ hành động cụ thể như , , , , ... để thể hiện đối tượng của sự quyết tâm.
- đgt. Quyết tâm làm việc gì: Có khi dốc chí tu hành (QÂTK).