dốc chí

Học thuật
Thân thiện
dốc chí

Anh ấy dốc chí học tập để đạt được ước mơ của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quyết tâm cao độ, dồn hết tâm trí ý chí để làm một việc đó: "Dốc chí" diễn tả trạng thái tập trung toàn bộ ý chí, quyết tâm nỗ lực để theo đuổi, thực hiện hoặc hoàn thành một mục tiêu, công việc cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã dốc chí học tập để thi đỗ vào trường đại học danh tiếng.
    • khi dốc chí tu hành, ông ấy từ bỏ mọi dục vọng trần tục.
    • ấy dốc chí vào công việc nghiên cứu, không quản ngại khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dốc chí" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, thể hiện sự nghiêm túc lòng kiên định cao. Từ này nhấn mạnh vào sự toàn tâm toàn ý nỗ lực bền bỉ, không chỉ quyết tâm nhất thời.
    • Phải dốc chí rèn luyện thì mới có thể thành tài.
    • Dốc chí theo đuổi lý tưởng phẩm chất đáng quý.
Biến thể từ gần giống
  • Dốc lòng (động từ): Cũng có nghĩaquyết tâm, hết lòng làm việc , nhưng thường thiên về tình cảm, tấm lòng hơn ý chí mạnh mẽ như "dốc chí".
  • Dốc sức (động từ): Dồn hết sức lực để làm việc.
  • Quyết chí (động từ): ý chí quyết tâm thực hiện cho bằng được.
Từ đồng nghĩa
  • Quyết tâm: ý định kiên định, không thay đổi để đạt mục đích.
  • Nỗ lực: Cố gắng hết sức mình.
  • Tận tâm, tận lực: Dốc hết tâm trí sức lực.
Từ trái nghĩa
  • Nản chí: Mất hết ý chí, không muốn cố gắng tiếp.
  • Buông xuôi: Bỏ mặc, không còn cố gắng.
  • Thờ ơ: Không quan tâm, không để tâm đến.
Lưu ý sử dụng
  • "Dốc chí" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói tính chất nghiêm túc, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ hành động cụ thể như , , , , ... để thể hiện đối tượng của sự quyết tâm.
dốc chí

Anh ấy dốc chí học tập để đạt được ước mơ của mình.

  1. đgt. Quyết tâm làm việc : khi dốc chí tu hành (QÂTK).

Từ gần giống